Ban Xây dựng 67 được thành lập theo quyết định 167 QĐ/TCCB ngày 23-4-1967, với quy mô cơ cấu như một Cục Công trình, đặt bên cạnh Tổng cục tiền phương và chịu sự lãnh đạo song trùng của Bộ Tư lệnh Tổng cục tiền phương và Bộ GTVT. Với nhiệm vụ chính trị chủ yếu là cùng với các lực lượng quân đội tổ chức mở đường và chiến đấu bảo đảm giao thông các tuyến đường thuộc hệ thống đường Trường Sơn để phục vụ nhiệm vụ vận tải chiến lược chi viện cho chiến trường miền Nam trong suốt quá trình chống Mỹ cứu nước. Trong quá trình chiến đấu, 1105 cán bộ , TNXP, công nhân lao động của Ban 67 đã hy sinh.

Năm 1974, sau ngày giải phóng Quảng Trị, Ban 67 đã tổ chức 3 công trường quy tụ mồ mả và xây dựng nghĩa trang, 3 nghĩa trang được đặt tại 3 cửa rừng của 3 tuyến vượt Trường Sơn :

1. Nghĩa trang liệt sĩ đường 12 ở xã Hướng Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình có : 316 mộ.

2. Nghĩa trang liệt sĩ đường 20 Quyết Thắng ở xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình có : 531 mộ.

3. Nghĩa trang liệt sĩ đường 10 ở xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình có : 258 mộ.

Một số trang tham khảo : Nhắn Tìm Đồng Đội   &  Liệt Sĩ Việt Nam

 

Ban Xây dựng 67 được thành lập theo quyết định 167 QĐ/TCCB ngày 23-4-1967, với quy mô cơ cấu như một Cục Công trình, đặt bên cạnh Tổng cục tiền phương và chịu sự lãnh đạo song trùng của Bộ Tư lệnh Tổng cục tiền phương và Bộ GTVT. Với nhiệm vụ chính trị chủ yếu là cùng với các lực lượng quân đội tổ chức mở đường và chiến đấu bảo đảm giao thông các tuyến đường thuộc hệ thống đường Trường Sơn để phục vụ nhiệm vụ vận tải chiến lược chi viện cho chiến trường miền Nam trong suốt quá trình chống Mỹ cứu nước. Trong quá trình chiến đấu, 1105 cán bộ , TNXP, công nhân lao động của Ban 67 đã hy sinh.

Năm 1974, sau ngày giải phóng Quảng Trị, Ban 67 đã tổ chức 3 công trường quy tụ mồ mả và xây dựng nghĩa trang, 3 nghĩa trang được đặt tại 3 cửa rừng của 3 tuyến vượt Trường Sơn :

1. Nghĩa trang liệt sĩ đường 12 ở xã Hướng Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình có : 316 mộ.

2. Nghĩa trang liệt sĩ đường 20 Quyết Thắng ở xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình có : 531 mộ.

3. Nghĩa trang liệt sĩ đường 10 ở xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình có : 258 mộ.

Một số trang tham khảo : Nhắn Tìm Đồng Đội   &  Liệt Sĩ Việt Nam

 

 
TÌM KIẾM LIỆT SĨ
  Họ tên
  Quê quán
  Năm sinh
  Đơn vị
  Số tổ quốc ghi công
     
 
STTHọ Tên Thông tin cá nhân Hy sinh Ghi Công Thân nhân
1Nguyễn Huy ChiếnNăm sinh: 1940
Quê quán: Quảng Châu ,Việt Yên , Hà Bắc
Thoát ly: 1961
Đơn vị: Cầu 10
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K460-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 231,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 37x4=165đ,76
Số Tổ quốc ghi công : CM. 054.C(26/5/1969)
Mẹ : Nguyễn Thị Mùi
2Hồ Thị DuyNăm sinh: 1946
Quê quán: Kỳ Châu, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Thoát ly: 1965
Đơn vị: Cầu 10
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh: 11/4/1965
Địa điểm hy sinh: Bãi Dinh
Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số
Chế độ đã giải quyết: 2 = 85đ,10
Số Tổ quốc ghi công : EM.056 (24/1/1969)
Cha: Hồ Văn Đang
3Nguyễn Học LuậtNăm sinh: 1944
Quê quán: Kỳ Lạc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Thoát ly: 1961
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh: 7/10/1965
Địa điểm hy sinh: K460-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 230,Hàng 2 , Khu E Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 37x2=74đ,00
Số Tổ quốc ghi công : CM.771.C
Cha: Nguyễn Pháp
4Hồ Sỹ HưởngNăm sinh: 1944
Quê quán: Kỳ Châu, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Thoát ly: 1961
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Bãi Dinh
Trường hợp hy sinh: Chết đuối lúc làm
Nơi mai táng: Mộ số: 123, Hàng 4, Khu C,Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 170đ, 20
Số Tổ quốc ghi công : Không đề nghị
Cha: Hồ Sỹ Sử
5Mai Đình ĐườngNăm sinh: 1938
Quê quán: Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Định
Thoát ly: 1960
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K460-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Chết đuối
Nơi mai táng: Mộ số:220, Hàng1, Khu E, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 212đ,20
Số Tổ quốc ghi công : Không đề nghị
Cha: Mai Đình Thơm
6Nguyễn ThắngNăm sinh: 1945
Quê quán: Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23959
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 8/8/1965
Địa điểm hy sinh: K532-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:43, Hàng 5, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM. 036.C
Cha: Nguyễn Tùng
7Nguyễn HiểnNăm sinh: 1948
Quê quán: Quảng Lộc,Quảng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23870
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K463-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 214,Hàng 4 , Khu D Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 692.C
Anh: Nguyễn Tùy
8Ngô Văn ThịnhNăm sinh: 1941
Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23870
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 4/10/1965
Địa điểm hy sinh: K1-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 238,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 716,C
Cha: Nguyễn Văn Mai
9Nguyễn Văn ĐồngNăm sinh: 1943
Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 4/10/1965
Địa điểm hy sinh: Ko - Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:21, Hàng 3, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 693,C
Cha: Nguyễn Miên
10Nguyễn Thị VyNăm sinh: 1944
Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 4/10/1965
Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:138, Hàng1, Khu D, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 693,C
Mẹ : Nguyễn Thị Nhượng
11Nguyễn Văn HỷNăm sinh: 1945
Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 10/10/1965
Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 237,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 687,C
Cha: Nguyễn Đình Lập
12Dương Văn TưNăm sinh: 1945
Quê quán: Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23870
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 4/10/1965
Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 236,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 688,C
Mẹ: Võ Thị Lợi
13Nguyễn Thị RớtNăm sinh: 1946
Quê quán: Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 4/10/1965
Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:49 Hàng 5, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 695,C
Cha: Nguyễn Xuy
14Bùi Văn TuânNăm sinh: 1943
Quê quán: Quảng Thạch, Quảng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23870
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 7/10/1965
Địa điểm hy sinh: K470-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 224,Hàng 1 , Khu E Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 717.C
Mẹ: Phạm Thị Hồn
15Lê Văn PhiệtNăm sinh: 1945
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23836
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng:
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.039.C
Cha: Lê Phàn
16NguyễnTiến PhúNăm sinh: 1943
Quê quán: Xuân Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: CT.12.A
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh: 4/4/1968
Địa điểm hy sinh:
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Ty Giao thông Quảng Bình Quản
Chế độ đã giải quyết:
Số Tổ quốc ghi công : BM . 745 . C
17Nguyễn Hữu NhỏNăm sinh: 1944
Quê quán: Cẩm Minh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
Thoát ly:
Đơn vị: CT.12.A
Chức vụ: TC.KT
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh:
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Ty Giao thông Quảng Bình Qủan
Chế độ đã giải quyết:
Số Tổ quốc ghi công : ĐM .744.C
18Lê Thị BáNăm sinh: 1946
Quê quán: Sơn Trạch, Bố Trạch, Quáng Trạch
Thoát ly: 23870
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 9/10/1965
Địa điểm hy sinh: K470-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:34, Hàng 4, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 708.C
Mẹ: Trần Thị Ngùy
19Võ Văn NhungNăm sinh: 1946
Quê quán: Đông Trạch, Bố Trạch,Qủang Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 11/10/1975
Địa điểm hy sinh: K470-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số 112,Hàng 2 , Khu C, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 706.C
Cha: Võ Văn Đoài
20Trần Thị UẩnNăm sinh: 1947
Quê quán: Quảng Tiến, Quảng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K11- Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:189 Hàng 1 , Khu Đ, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM. 690.C
Mẹ: Phạm Thị Bu
21Phạm Thị HuỳnhNăm sinh: 1946
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23866
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng:
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.026.C
Cha: Phạm Kỳ
22Trần VấnNăm sinh: 1945
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23836
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:32, Hàng 4, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.035.C
Cha: Trần Văn Hiểu
23Nguyễn VĩnhNăm sinh: 1946
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23866
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng:
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.034.C
Cha:Nguyễn Văn Di
24Lê Thị ThùaNăm sinh: 1948
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23866
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:188 Hàng 1 , Khu Đ, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.024.C
Cha: Lê Văn Trảo
25Thái Thị HoằngNăm sinh: 1948
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23866
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:40, Hàng 4, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.027.C
Cha: Thái Văn Thiết
26Nguyễn Thị ThuNăm sinh: 1945
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23866
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng: Mộ số:33, Hàng 4, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.027.C
Cha: Nguyễn Thịnh
27Lê Thị KiểngNăm sinh: 1944
Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23866
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
Nơi mai táng:
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : BM.028.C
Cha: Lê Văn Huyên
28Hoàng Thị ĐoànNăm sinh: 1947
Quê quán: Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh,
Thoát ly: 1965
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K459-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị chết đuối
Nơi mai táng: Mộ số: 216, Hàng 4, Khu Đ, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 82đ,88
Số Tổ quốc ghi công : KN. 898.C
Mẹ: Tôn Thị Tân
29Hoàng Văn ThúNăm sinh: 1938
Quê quán: Phạm Kha, Thanh Miện, Hải Hưng
Thoát ly: 1959
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh: 12/2/1966
Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị bom
Nơi mai táng: Mộ số:288, Hàng 2, Khu D, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 198đ,24
Số Tổ quốc ghi công : KM. 960. C
Cha: Hoàng Văn Lạc
30Phạm Thị LiênNăm sinh: 1947
Quê quán: Cẩm phú, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
Thoát ly: 1965
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K459-Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm cầu ngã chết đuối
Nơi mai táng: Mộ số:304, Hàng 2, Khu D, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 82đ,88
Số Tổ quốc ghi công :
Mẹ: Nguyễn Thị Yên
31Trần Đức Lượng Năm sinh: 1945
Quê quán: Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà
Thoát ly: 1965
Đơn vị: Đội 33
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K20 - Đường 20
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Mộ số:300, Hàng 1, Khu E, Thư lộc
Chế độ đã giải quyết:
Số Tổ quốc ghi công : AM.166 . C
32Trần Thị ChiếnNăm sinh: 1945
Quê quán: Xuân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 73
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Nam sông danh
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .712 .C
33Phạm HuyênNăm sinh: 1946
Quê quán: Sơn Mỹ ,Hương Sơn, Hà Tỉnh
Thoát ly: 1964
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh: 9/29/1967
Địa điểm hy sinh:
Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị bom
Nơi mai táng:
Chế độ đã giải quyết:
Số Tổ quốc ghi công : ĐM .087 .C
Vợ : Nguyễn Thị Nghị
34Hoàng Thị TuầnNăm sinh: 1946
Quê quán: Câm Phú, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
Thoát ly: 1965
Đơn vị: Cầu 4
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Vinh
Trường hợp hy sinh: Đi học pháo kích
Nơi mai táng: Khu phố 5, Thành phố Vinh
Chế độ đã giải quyết: 86đ,20
Số Tổ quốc ghi công :
Mẹ: Bùi Thị Tảy
35Nguyễn Thiị LiễuNăm sinh: 1945
Quê quán: Gia khánh, Ninh Bình
Thoát ly: 1966
Đơn vị: C94
Chức vụ: Công nhân
Ngày hy sinh: 10/4/1967
Địa điểm hy sinh: Viện quỳ đạt
Trường hợp hy sinh: Có thai sinh chết
Nơi mai táng: Mộ số:297, Hàng 2, Khu D, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết:
Số Tổ quốc ghi công :
36Ngô Thị Kiến Năm sinh: 1943
Quê quán: Hiền Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 73
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Nam sông danh
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .715 .C
37Nguyễn Thị ThọNăm sinh: 1946
Quê quán: Hiền Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 73
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Nam sông danh
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .714 .C
38Nguyễn Văn LyNăm sinh: 1945
Quê quán: Xuân Ninh, Quảng Ninh, Qủang Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 73
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Nam sông danh
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .710 .C
39Nguyễn Thị GáiNăm sinh: 1941
Quê quán: Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 73
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Nam sông danh
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .711 .C
40Trần Hữu ViênNăm sinh: 1945
Quê quán: Vĩnh Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 73
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: Nam sông danh
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .713 .C
41Nguyễn Thị NinhNăm sinh: 1946
Quê quán: Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 73
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 11/7/1966
Địa điểm hy sinh: Ko - Đường 15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .963 .C
Cha: Nguyễn Đô
42Cao Thị ThườngNăm sinh: 1942
Quê quán: Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình
Thoát ly: 24173
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 3/7/1966
Địa điểm hy sinh: K12 - Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Mộ số: 37, Hàng 4. KhuA, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .699 .C
Cha: Cao Tỉu
43Nguyễn Thị ThườngNăm sinh: 1948
Quê quán: Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình
Thoát ly:
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 3/7/1966
Địa điểm hy sinh: K20 - Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Mộ số:96. Hàng 1, Khu C, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .707 .C
Cháu: Nguyễn Tôn
44Nguyễn Thị LệNăm sinh: 1944
Quê quán: Dương Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K12 - Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .033 .C
Cha: Nguyễn Mùi
45Trần Xuân TrườngNăm sinh: 1945
Quê quán: Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K11 - Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Bom đánh mất mộ
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .689 .C
Cha: Trần Xuân Phủ
46Hoàng Thị ThườngNăm sinh: 1951
Quê quán: Cảnh Hóa, Tuyên hóa,Quảng Bình
Thoát ly: 23838
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 4/6/1966
Địa điểm hy sinh: K474 - Đường15
Trường hợp hy sinh: Sốt rét ác tính
Nơi mai táng: Bom đánh mất mộ
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM .075 .C
Cha: Hoàng Quyền
47Nguyễn Công ĐịnhNăm sinh: 1947
Quê quán: Quảng Tiến, Quảng Trạch, Quảng Bình
Thoát ly: 23838
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh:
Địa điểm hy sinh: K470 - Đường15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng:
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : NM . 342 . C
Mẹ, Hoàng Thị Tiếu
48Trần Văn TrườngNăm sinh: 1945
Quê quán: Mai hòa, Tiên Hóa, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 3/7/1966
Địa điểm hy sinh: K11 - Đường 12
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Mộ số:30, Hàng 3, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM . 705 .C
Cha: Trần Văn Kiên
49Đinh Tấn ThànhNăm sinh: 1946
Quê quán: Lâm Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình
Thoát ly: 23868
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 3/7/1966
Địa điểm hy sinh: K471 - Đường15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Mộ số:38, Hàng 4, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM . 700 .C
Mẹ : Cao Thị Kham
50Nguyễn Khắc HiểnNăm sinh: 1948
Quê quán: Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình
Thoát ly: 23899
Đơn vị: Đội 75
Chức vụ: T. N . X . P
Ngày hy sinh: 3/7/1966
Địa điểm hy sinh: K471 - Đường15
Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
Nơi mai táng: Mộ số:50, Hàng 5, Khu A, Tân Đức
Chế độ đã giải quyết: 270đ,00
Số Tổ quốc ghi công : AM . 701 .C
Cha: Nguyễn Văn

Trụ sở: 77 Nguyễn Du,P.Thạch Thang, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
Tel: 0236-3894414.  Fax: 0236.3894420
www.cienco5.vn - info@cienco5.vn

Trụ sở: 77 Nguyễn Du,P.Thạch Thang, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng
Tel: 0236-3894414.  Fax: 0236.3894420
www.cienco5.vn - info@cienco5.vn